KIỂM TRA NGÔN NGỮ CƠ THỂ KHI THUYẾT TRÌNH

1. TƯ THẾ

- Đứng thẳng, vai mở  
- Hai chân vững  
- Trọng tâm ổn định  

2. CỬ CHỈ TAY

- Tay mở, tự nhiên  
- Nhấn ý khi cần  
- Không che miệng, không khoanh tay  

3. ÁNH MẮT

- Nhìn khán giả, không nhìn sàn  
- Quét đều cả phòng  
- Không dán mắt vào slide  

4. DI CHUYỂN

- Di chuyển khi chuyển ý  
- Dừng lại khi nhấn thông điệp  
- Tránh đi lại liên tục  

5. BIỂU CẢM KHUÔN MẶT

- Nét mặt phù hợp nội dung  
- Mỉm cười tự nhiên khi cần  

🚫 TRÁNH
- Khoanh tay  
- Đút tay túi quần  
- Lắc lư người  
- Cử chỉ rối, thừa

Chỉnh sửa lần cuối: Thứ Sáu, 2 tháng 1 2026, 10:36 AM